bài tập tiếng anh lớp 3 trang 15
Haylamdo biên soạn và sưu tầm lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 3 Lesson 5 trang 54 trong Unit 3: My family. Với lời giải hay, chi tiết nhất sẽ giúp học sinh biết cách làm bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 3. Nội dung. Tiếng Anh lớp 3 trang 54 Bài 1. Tiếng Anh lớp 3 trang 54 Bài 2. Tiếng Anh
Bộ Sách Học Sinh Tiếng Anh Lớp 3 tập 1 và tập 2 do Nhà xuất bản Giáo dục ấn bản nhằm giúp các em học sinh lớp 3 có tài liệu học môn tiếng anh. Sách học sinh tiếng anh 3 gồm 2 tập, mỗi tập gồm 10 Unit với 3 Lesson mỗi unit, được phân bố như sau: Tập một gồm 10 Unit, từ
Vở bài tập Công nghệ lớp 3 trang 15, 16, 17, 18, 19, 20 Bài 3: Sử dụng quạt điện - Chân trời sáng tạo
Vay Tiền Online Từ 18 Tuổi Bankso Vn. Các dạng bài tập tiếng anh lớp 3 chương trình mới có đáp ánBài tập tiếng Anh lớp 3 chương trình mới có đáp xin giới thiệu đến thầy cô và các em học sinh Tổng hợp các dạng Bài tập Tiếng Anh lớp 3 có đáp án được sưu tầm và đăng tải, giúp các bạn học sinh ôn tập Tiếng Anh lớp 3 tốt hơn. Bài tập lớp 3 tiếng Anh có đáp án gồm các dạng bài tập tiếng Anh lớp 3 khác nhau giúp các em cải thiện kỹ năng làm bài thi hiệu tập Tiếng Anh lớp 3 Global Success theo từng UnitUnit Starter Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit StarterUnit 1 Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 1 HelloUnit 2 Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 2 Our names Unit 3 Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 3 Our friendsUnit 4 Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 4 Our bodiesUnit 5 Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 5 My hobbiesUnit 6 Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 6 Our SchoolUnit 7 Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 7 Classroom instructionsUnit 11 Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 11 My familyCác dạng bài tập tiếng Anh lớp 3I. Complete the words1. They’re fl_ing Mai is in the di_ing Ha_ you g_t any _orto_ses? - _ _ _, I Whe_e is your dog? – He’s cha_ing a Ha_ she go_ any _ets? Yes, she _ a_. She has got a gree_ par_ot and_leven go_ Circle the odd one out1. Motherschoolfathersister2. Bigbookpenruler3. Bedroomkitchenbathroomgarden4. Sheheliving roomI5. Sunnywindyrainytortoise6. Amweatherareis7. Dogbirdfishrobot8. ShipdollballhaveIII. Select and circle A, B or C1. What are they doing? – They are _____ with paper doingB. makingC. playing2. Has she got any pet? – No, hasB. hasn’tC. haven’t3. How many ______ are there in your bedroom? – There are chairB. chairsC. x4. What’s Mai doing? – She play cyclingB. is cyclingC. cycles5. How old is your_______? – He’s sisterB. motherC. father6. What is the - today?A. activityB. colourC. weather7. - many cats do you have?A. WhyB. HowC. What8. what _____ are your dogs? – They are black and colourB. yellowC. sunnyIV. Read and complete the tableHer house is in the town. There are eight rooms. There are three bedrooms, two living rooms and two bathrooms in the house. There is one kitchen in the house. It is of the houseNumbersLiving roomsTwoV. Matching1. How old is your father?2. How old are you?3. Where are her dolls?4. What is he doing?5. What are they playing?6. What's the weather like today?7. Has she got a robot?8. How many goldfish have you got?9. Where are your yo-yo?10. what colour are your roses?11. How many bedrooms are there in your house?12. Where is your cat?13. What is your mother doing?14. What colour is it?15. Where is Mai?A. They are behind the They are playing He is thirty-twoD. He's making paper She's in the No, she hasn' It is He's chasing a I've got five I'm They are over there, on the They are It's windy and There are She's cooking in the Sắp xếp các từ sau thành câu1. friend /is / my / Hien/ is /That / classroom / your / Write / please / down / your / Put / pencil/VII. Fill in the blank1. These ………..my pencils2. ………is your birthday?3. I have Art ……. What do you do ……….English lesson?5. Would you ……….some milk?VIII. Điền từ thích hợp vào chỗ trống. 1. My sister is twenty ……… …….name is Lisa. She is 21 years Taemin is …… ……….you want a banana? - No, I don' How many books …….Lan have?6. They go to school ………. The weather is often ………in This is a schoolbag …….that is a There ……..four books on the Where .... my pencils?IX. Choose the correct word to complete the dialoguefar Is name old family north near whereHello. My 1…………is Bao Anh. I am eight years 2………My 3……………is in Thai Nguyen. It is in 4……………Vietnam. Thai Nguyen is 5……………Ha Noi but very 6……………from Ho Chi Minh City. There are a lot of mountains and trees in my place. How about your place? 7……………is it in Vietnam? 8 …… it near or far from Ho Chi Minh City?X. Read and answer the questionsMy name is Jenny. I’m eight years old. This is my bedroom. It’s small but nice. There are some pictures on the wall. The bed is near the window. The desk is opposite to the bed. There are two cats under the desk. They are very cute. Oh, that’s is my dog. It’s behind the How old is she?________________________________________2. How is her bedroom?________________________________________3. Where are the pictures?________________________________________4. Where is the bed?________________________________________5. How many cats are there?________________________________________XI. Read the following text and choose the best answerHe is Dan. He is 1 ……………. Australia. He is thirteen. He has got a family. 2 ……………. are a family of seven. He has got two brothers and two sisters. 3 ……………. brothers are twins. And his sisters are twins, 4 ……………. His brothers are ten. His sisters are nine. They are pupils. He 5 ……………. his A. fromB. inC. upD. down2. A. ItB. TheyC. TheseD. Those3. A. HerB. OurC. TheirD. His4. A. tooB. veryC. ratherD. quite5. A. playsB. doesC. watchesD. lovesXII. Read the questions and choose the best answers1. Where are you, Cindy?A. She’s drawing in the art roomB. I’m in the music roomC. She’s in Vietnam2. What are you dong?A. I’m fineB. I’m a dancerC. I’m watching TV in my room3. Are you singing a song?A. I can’t singB. Yes, I amC. This is my favourite song4. Who is playing basketball in the gym?A. My classmatesB. I’m not good at basketballC. It’s fun5. Are you in the library?A. Its clothes at 5 It’s thereC. Yes, I’m reading some booksĐáp án Bài tập Tiếng Anh lớp 3 tổng hợpI. Complete the words1. Flying kites2. Dining room3. Have you got any tortoises? Yes, I Where is your dog? He’s chasing a Has she got any pets? Yes, she has. She has got a green parrot and eleven Circle the odd one out1. School2. Big3. Garden4. living room5. tortoise6. weather7. Robot8. HaveIII. Select and circle A, B or C1. C; 2. B; 3. B; 4. B; 5. C; 6. C; 7. B; 8. A;IV. Read and complete the tableRooms of the houseNumbers Living roomsBedroomsBathroomsKitchenTwoThreeTwoOneV. Match1- C; 2 - J; 3 - A ; 4 - D; 5 - B;6 - M; 7 - F; 8 - I; 9 - K; 10 - L;11 - N; 12 - H; 13 -O; 14 - G; 15 - E;VI. Sắp xếp các từ sau thành câu1 - Hien is my new - That is her - Write you name - Put down your Fill in the blank1 - are; 2 - When; 3 - on; 4 - during; 5 - likeVIII. Điền từ thích hợp vào chỗ My sister is twenty …years…… …Her….name is Lisa. She is 21 years Taemin is …from… …Do…….you want a banana? - No, I don' How many books …does….Lan have?6. They go to school …by……. The weather is often …cold……in This is a schoolbag …and….that is a There …are…..four books on the Where ..are.. my pencils?IX. Choose the correct word to complete the dialogueHello. My 1…name………is Bao Anh. I am eight years 2……old…My 3……family………is in Thai Nguyen. It is in 4……north………Vietnam. Thai Nguyen is 5………near……Ha Noi but very 6……far………from Ho Chi Minh City. There are a lot of mountains and trees in my place. How about your place? 7……Where………is it in Vietnam? 8 …Is… it near or far from Ho Chi Minh City?Bài dịchXin chào. Tên tôi là Bảo Anh. Tôi tám tuổi. Gia đình tôi ở Thái Nguyên. Nó ở miền Bắc Việt Nam. Thái Nguyên gần Hà Nội nhưng rất xa thành phố Hồ Chí Minh. Có nhiều núi và cây ở trong khu vực nhà tôi. Thế còn khu bạn sống thì sao? Nó ở đâu Việt Nam? Nó có xa thành phố Hồ Chí Minh không?X. Read and answer the questions1. She is eight years old2. Her bedroom is small but nice3. They are on the wall4. The bed is near the window5. There are two catsXI. Read the following text and choose the best answer1. A2. B3. D4. A5. DXII. Read the questions and choose the best answers1. B2. C3. B4. A5. CTrên đây là bài tập tiếng Anh lớp 3 tổng hợp có đáp án sẽ giúp bé học tiếng Anh hiệu quả hơn. Bố mẹ có thể tham khảo thêm những bộ bài ôn tập tiếng Anh dành cho học sinh tiểu học khác tại nhé!Ngoài ra, đã đăng tải rất nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 3 mới khác như Giải bài tập Tiếng Anh 3 cả năm, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 online, Đề thi học kì 2 lớp 3, Đề thi học kì 1 lớp 3, .... Mời thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo, download phục vụ việc học tập và giảng khảo thêmTiếng Anh lớp 3 Unit 5 Lesson 1Bài tập chia động từ tiếng Anh lớp 3Tiếng Anh lớp 3 Unit 5 Lesson 2Tiếng Anh lớp 3 Unit 5 Lesson 3
Để các bạn học sinh lớp 3 có thể có thêm kiến thức và sử dụng thành thạo các bài tập trên lớp, cũng như các bậc phụ huynh có thể hiểu để hướng dẫn cho con, Step Up tổng hợp các dạng bài tập tiếng Anh lớp 3 theo nhiều thể loại khác nhau để các con có thể học tiếng Anh một cách đầy đủ nhất. Trong đó bao gồm các bài tập tiếng Anh lớp 3 có đáp án để cả phụ huynh và các bé cùng tham khảo và so sánh. 1. Các dạng bài tập tiếng Anh lớp 3 ôn tập ngay tại nhà Thông thường sau khi học xong lý thuyết trên lớp các bé sẽ bị quên kiến thức khá nhanh, vì vậy, việc cha mẹ luyện tập bài tập Anh văn lớp 3 cho các con tại nhà là vô cùng cần thiết. Có rất nhiều trang bài tập mà cha mẹ có thể tham khảo như bài tập tiếng Anh lớp 3 nâng cao violet, trang mạng tổng hợp đầy đủ các bài tập và đề thi của các khối lớp. Khoanh vào từ khác loại A. Globe B. Map C. Desk D. Those A. Forty B. Fifteen C. Sixty D. Twenty A. Sun B. Rainy C. Cloud D. Wind A. Teddy B. Kite C. Puzzle D. cake A. Picture B. Pencils C. Notebooks D. Markers A. Classroom B. Teacher C. Library D. School A. I B. His C. She D. It A. His B. She C. My D. Its A. Rice B. Bread C. Milk D. Cake A. House B. Ruler C. Book D. Eraser iền từ còn thiếu vào chỗ trống My mother is thirty ………old. …….name is Peter. Mai is …… Vietnam. ……….you want a banana? How many books …….you have? We go to school ……….bike. The weather is often ………in summer. This is a schoolbag …….that is a table. There ……..four books on the table. Hello, my name …….Mai. I …..years old. Sắp xếp các từ sau thành câu is / friend / my / Hien/ new. That / classroom / is / her. down / your / Put / pencil/ your / Write / please / name. Chọn đáp án đúng cho các câu sau ……..name? Her name is Lan. A. my B. his C. her 2. How is she? She’s …………. A. five B. have C. ok 3. How old is your grandfather? He is eighty …..old. A. years B. year C. yes 4.………to meet you. A. nine B. nice C. good 5. Bye. See you…… A. late B. nice C. later 6. What’s it?It’s ………inkpot. A. an B. a C. some 7. How many ………are there ? There is a desk. A. desk B. a desk C. desks 8. The weather is ………today. B. ok C. too 9……is Nam from? He’s from Hai phong. A. what B. who C. where 10. Who is he? ………is my friend A. he B. I C. she 2. Bài tập tiếng Anh lớp 3 chương trình mới Đối với chương trình mới, các bé phải ôn tập tiếng Anh theo đúng lộ trình, ôn tập ngữ pháp thành thạo, từ vựng phong phú,, bài tập đa dạng để đạt điểm cao ở các kì thi. Dưới đây là các bài tập tiếng Anh lớp 3 chương trình mới Chọn từ khác loại với các từ còn lại School Mother father sister Big pen book ruler She he living room I Bedroom kitchen bathroom garden Sunny windy rainy tortoise Am are is weather Dog fish robot bird Ship ball have doll Chọn đáp án đúng are they doing? – They are…………. with paper boat. A. doing C. making 2. Has she got any pet? – No, she…………. A. has B. haven’t C. hasn’t 3. How many………… are there in your bedroom? – There are two. A. chair B. chairs C. x 4. What’s Mai doing? – She…………….. A. play cycling B. is cycling C. cycles 5. How old is your…………….? – He’s thirty-four. A. sister B. mother C. father 6. What is the…………… today? B. colour C. weather 7……………many cats do you have? A. Why B. How C. What 8. what ……………….are your dogs? – They are black and white. A. colour B. yellow C. sunny Nối câu hỏi và câu trả lời 1. What is he doing?2. How old are you? 3. Where are her balls? 4. How old is your father? 5. What are they doing? 6. What’s the weather like today? 7. Has she got a pen? 8. How many erasers have you got? 9. Where are your dolls? 10. what colour are your roses? 11. How many rooms are there in your house? 12. Where is your dog? 13. What is your sister doing? 14. What colour is it? 15. Where is Mai? A. They are behind the He is thirty-two C. They are playing chess. D. He’s making paper boats. E. She’s in the living room. F. No, she hasn’t. G. It is violet. H. He’s chasing a rat. I. I’ve got two erasers. J. I’m nine. K. They are over there, on the chair. L. They are red. M. It’s rainy and cloudy. N. There are four. O. She’s cooking in the kitchen. Ngoài ra ở trên lớp con sẽ được tiếp xúc với các bài kiểm tra nói, hình thức phổ biến của dạng bài này một câu văn bằng Tiếng Việt. Tiếng Anh cho bé sẽ được nâng cao khi phải dịch câu này từ tiếng Việt tiếng Anh. Với dạng bài này, ngoài việc nói đúng ngữ pháp, các bé cần phải phát âm chuẩn mới được điểm tối đa. Vì thế, phụ huynh cần chú ý luyện tập phát âm chuẩn cho con, cũng như tạo điều kiện và môi trường để con luyện nói tiếng Anh thành thạo. 3. Đáp án bài tập tiếng Anh lớp 3 Các dạng bài tập ở trên tập trung vào đọc và viết, tuy nhiên, lứa tuổi lớp 3 là tuổi mới tiếp xúc với tiếng Anh, phụ huynh nên chú ý việc cải thiện kỹ năng nghe bằng việc tìm hiểu những bài luyện nghe cơ bản, phù hợp với trình độ của bé. Sau khi các bé làm xong bài, phụ huynh hãy giúp con so sánh các bài tập tiếng Anh lớp 3 có đáp án ở trên với đáp án được biên soạn dưới đây để đưa ra hướng làm bài tốt nhất nhé. 1D 2B 3B 4A 5A 6B 7B 8B 9C 10A 1 years. 2 his 3 from 4 do 5 do 6 by 7 hot 8 and 9 are 10 is, am 1, Hien is my new friend 2, That is her classroom 3, Put down your pencil 4, Write your name, please. 1C, 2C, 3A, 4B, 5C, 6B, 7C, 8A, 9C, 10A 1. school 2. big 3. living room 4. garden 5. tortoise 6. weather 7. robot 8. have 1C, 2C, 3B, 4B, 5C, 6C, 7B, 8A 1- D 2 – J 3 – A 4 – B 5 – B 6 – M 7 – F 8 – I 9 – K 10 – L 11 – N 12 – H 13 -O 14 – G 15 – E Trên đây là các dạng bài tập tiếng Anh lớp 3 mà bé thường gặp trong các dạng đề thi. Các dạng bài tập có thể không theo dạng thức trong sách giáo khoa, đặc biệt là các bài tập nâng cao có thêm nhiều từ vựng mở rộng, phụ huynh cần giúp con mở rộng vốn từ, tham khảo những mẹo học từ vựng để giúp con không bị bỡ ngỡ khi làm bài. Ngoài sách giáo khoa, các bé nên mở rộng khả năng khám phá tìm tòi qua những cuốn sách từ vựng tiếng Anh dành cho trẻ – thú vị kết hợp ứng dụng luyện nghe, kích thích hứng thú học từ vựng trong trẻ. Qua những kiến thức bổ ích trên, Step Up hi vọng các bé có thể học tốt tiếng Anh và luôn đạt điểm cao tại các kỳ thi.
Ôn tập Unit 15 lớp 3 có đáp ánÔn tập tiếng Anh lớp 3 Unit 15 kèm đáp ánBài tập tiếng Anh lớp 3 Unit 15 do tự biên soạn và đăng tải dưới đây tổng hợp các dạng bài tập phổ biến đi kèm với đáp án, là tài liệu luyện tập hữu ích giúp học sinh lớp 3 ôn tập và củng cố kiến thức Unit 15 trong chương trình tiếng Anh lớp 3 mới. Mời các em thao khảo bài sau các bạn tham gia vào nhóm Tài liệu học tập lớp 3 để tham khảo thêm nhiều tài liệu hay Tài liệu học tập lớp 3ĐỀ ÔN TẬP TIẾNG ANH UNIT 15 LỚP 3Do you have any toys?Bản quyền thuộc về VnDoc nghiêm cấm mọi hành vi sao chép vì mục đích thương mạiI. Circle odd one out1. A. toysB. dollC. puzzleD. robot2. A. planeB. haveC. carD. ship3. A. tenB. twoC. thisD. five4. A. thereB. whatC. whereD. when5. A. oldD. youngII. Circle the best answers6. He ______ two planes and five haveB. hasC. does7. Do you have a pink doll? -No, I_____A. doB. don’tC. doesn’t8. Look at the ship and the shark! _____ are HeB. TheyC. It9. Do they ____ two robots? - Yes, they hasB. doC. have10. There ____ two teddy bears on the isB. haveC. are11. ______ ships do you have?A. How manyB. WhatC. How12. Look at the boy! __________ has a truck and he’s very SheB. TheyC. He13. _____ Peter have a ship? - No, he doesn’tA. DoB. DoesC. Doesn’t14. Are _____ any windows in your room? - No, there aren’tA. theseB. thereC. they15. ___ a ball under the table?A. IsB. Is thereC. Are thereIII. Put the words in order16. your/ colours/ toys/ What/ are?….………………………………………17. Linda/ Does/ have/ dolls/ lovely?….………………………………………18. his/ Where/ cars/ are?….………………………………………19. She/ a/ teddy bears./ puzzle/ two/ has/ and….………………………………………20. What/ Mai/ have/ does?….……………………………………..IV. Complete the sentences using has or have21. My brother ____ a We ____ many toys on the Linda ____ five pretty My sister and I ________ two puzzles and five Does she _______ a kite?V. Translate into English26. Có phải chị gái bạn có một con búp bê không? - Không, chị ý không có….……………………………………..27. Linda có hai con gấu trên bàn….……………………………………..28. Bạn có bao nhiêu đồ chơi? Tôi có 4 món 2 ô tô và 2 máy bay….……………………………………..29. Phong có cái gì? Anh ấy có 1 cái ô tô….……………………………………..30. Có phải họ có rất nhiều đồ chơi không? Đúng vậy….……………………………………..-The end-Đáp án bài tập tiếng Anh lớp 3 Unit 15I. Circle odd one out1. A2. B3. C4. A5. BII. Circle the best answers6. B7. B8. B9. C10. C11. A12. C13. B14. B15. BIII. Put the words in order16. What colours are your toys?17. Does Linda have lovely dolls?18. Where are his cars?19. She has a puzzle and two teddy bear20. What does Mai have?IV. Complete the sentences using has or have21. has22. have23. has24. have25. haveV. Translate into English26. Does your sister have a doll? - No, she doesn’ Linda has two teddy bears on the How many toys do you have? There are four toys two cars and two What does Phong have? He has a Do they have many toys? Yes, they đây đã giới thiệu Bài tập tiếng Anh lớp 3 Unit 15. Mời các bạn tham khảo tham khảo thêm các tài liệu học tập lớp 3 hay như Bài tập môn tiếng Anh lớp 3 Chương trình mới Unit 15 Do you have any toys?, Bài tập tiếng Anh lớp 3 Chương trình mới Unit 14, 15, Ngữ pháp tiếng Anh lớp 3 chương trình mới Unit 15,... được cập nhật liên tục trên
bài tập tiếng anh lớp 3 trang 15