bài tập trắc nghiệm sinh học 12 chương 1
Câu 1: Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái. Bạn đang xem: Trắc nghiệm sinh 12 bài 35 | Trắc nghiệm Sinh 12 Bài 35 (có đáp án): Môi trường sống và các nhân tố sinh thái. A. vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời
Bài tập trắc nghiệm Sinh học 12 có đáp án và lời giải chi tiết. BTTN MÔN SINH Lớp 12 Đổi môn · CHƯƠNG 1: CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ. A. · CHƯƠNG 2: TÍNH QUY LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN. B.
Vay Tiền Online Từ 18 Tuổi Bankso Vn. Cá thể và quần thể sinh vậtBài tập trắc nghiệm Sinh học 12 Cá thể và quần thể sinh vậtTrắc nghiệm Sinh 12 Ôn tập Chương 1 Cá thể và quần thể sinh vậtĐáp án - Hướng dẫn giảiTrắc nghiệm Sinh học 12 Ôn tập chương 1 là tài liệu tham khảo hữu ích hỗ trợ thầy cô trong quá trình giảng dạy, củng cố kiến thức trọng tâm bài học cho học sinh, đồng thời giúp các em làm quen với nhiều dạng câu hỏi trắc nghiệm Sinh trong chương trình học lớp 12. Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo chi tiết tại đây nghiệm Sinh học 12 bài 39Trắc nghiệm Sinh học 12 bài xin gửi tới bạn đọc bài viết Trắc nghiệm Sinh học 12 Ôn tập chương 1 Phần 7 để bạn đọc cùng tham khảo. Bài viết được tổng hợp gồm có 15 câu hỏi trắc nghiệm về môn Sinh học lớp 12 Ôn tập chương 1 phần 7 như điều kiện để trở thành 1 quần thể, khái niệm về ổ sinh thái, khái niệm về môi trường, khái niệm về quần thể sinh vật... Bài tập trắc nghiệm có đáp án kèm theo. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết và tải về tại đây nghiệm Sinh 12 Ôn tập Chương 1 Cá thể và quần thể sinh vậtCâu 1 Có 1000 cá thể chim. Điều kiện để 1000 cá thể này trở thành 1 quần thể là1 Các cá thể chim này cùng thuộc 1 loài2 Cùng sống trong 1 môi trường, ở cùng thời điểm3 Có khả năng giao phối để sinh con4 Cùng sống với nhau trong 1 thời gian lịch sửA. 1 và 2B. 1, 2 và 3C. 1, 2 và 4D. 1, 2, 3 và 4Câu 2 cây sống ở những nơi có nhiều ánh sáng như ven bờ ruộng, hồ ao cóA. phiến lá dày, mô giậu phát triểnB. phiến lá dày, mô giậu không phát triểnC. phiến lá mỏng, mô giậu không phát triểnD. phiến lá mỏng, mô giậu phát triểnCâu 3 Ổ sinh thái của 1 loài làA. một khoảng không gian sinh thái được hình thành bởi 1 giới hạn sinh thái mà ở đó, các nhân tố sinh thái quy định sự tồn tại và phát triển lâu dài của một khoảng không gian sinh thái mà ở đó, tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát một không gian sinh thái được hình thành bởi 1 tổ hợp các nhân tố sinh thái mà ở đó, loài tồn tại và phát triển lâu vùng địa lí mà ở đó, các nhân tố sinh thái quy định sự tồn tại và phát triển lâu dài của 4 Khái niệm môi trường nào sau đây là đúng?A. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh xung quanh sinh vật, trừ nhân tố con Môi trường gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật, làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh xung quanh sinh 5 Trên một cây to có nhiều loài chim sinh sống, có loài sống trên cao, có loài sống dưới thấp, hình thànhA. các quần thể khác nhauB. các ổ sinh thái khác nhauC. các quần xã khác nhauD. các sinh cảnh khác nhauCâu 6 Vì sao có sự biến động số lượng cá thể trong quần thể theo chu kì?A. Do sự thay đổi thời tiết có tính chu kìB. Do sự tăng, giảm nguồn dinh dưỡng có tính chu kìC. Do sự sinh sản có tính chu kìD. Do những thay đổi có tính chu kì của điều kiện môi trườngCâu 7 Quần thể sinh vật là gì?A. Là tập hợp các cá thể trong cùng 1 loài, cùng sinh sống trong 1 khoảng không gian nhất định, vào 1 thời gian nhất định, có khả năng sinh sản để duy trì nòi giốngB. Là nhóm cá thể của cùng 1 loài, tồn tại trong 1 thời gian nhất định, có khả năng sinh ra thế hệ mới hữu Là nhóm cá thể của các loài khác nhau, phân bố trong 1 khoảng không gian nhất định, có khả năng sinh sản ra thế hệ mới hữu thụ, kể cả loài sinh sản vô tính và trinh Là nhóm cá thể của cùng 1 loài, tồn tại trong 1 khoảng thời gian nhất định, phân bố trong vùng phân bố của 8 Vai trò của quan hệ cạnh tranh trong quần thể làA. tạo cho số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thểB. tạo cho số lượng giảm hợp lí và sự phân bố các cá thể trong quần thể đồng đều trong khu phân bố, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thểC. tạo cho số lượng tăng hợp lí và sự phân bố các cá thể trong quần thể theo nhóm trong khu phân bố, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thểD. tạo cho số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức tối đa, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thểCâu 9 Khi nói về cấu trúc tuổi của quần thể, kết luận nào sau đây không đúng?A. Cấu trúc tuổi là tổ hợp các nhóm tuổi của quần thểB. Loài có cùng phân bố rộng, sống ở vùng ôn đới có cấu trúc tuổi phức tạpC. Cấu trúc tuổi của quần thể chỉ phụ thuộc vào môi trường, không thay đổi theo thời gianD. Có 3 nhóm tuổi là tuổi trước sinh sản, tuổi sau sinh sản, tuổi sinh sảnCâu 10 Mật độ cá thể của quần thể làA. số lượng cá thể trên một đơn vị thể tích của quần thểB. số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thểC. khối lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thểD. số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích của quần thểCâu 11 Ý nghĩa sinh thái của phân bố theo nhóm làA. làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thểB. sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tang trong môi trường sốngC. là giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thểD. các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường sốngCâu 12 Tập hợp sinh vật nào sau đây là ví dụ về một quần thể?A. Tất cả các gấu trúc Bắc MĩB. Tất cả các cây trong 1 khu rừngC. Tất cả các động vật có vú trong 1 khu rừngD. Tất cả các gấu trúc trong 1 khu rừngCâu 13 Đồ thi ở bên mô tả sự tăng trưởng của 1 quần thể sinh vật theo thời gian. Thời điểm nào trên đồ thị thể hiện tỉ lệ sinh bằng tỉ lệ tử vong?A. A B. BC. C D. DCâu 14 Cho các đặc trưng cơ bản sau đây1 Độ đa dạng. 2 Loài đặc trưng. 3 Loài ưu thế.4 Mật độ. 5 Tỉ lệ giới tính. 6 Thành phần nhóm tuổi.7 Kiểu tăng trưởng. 8 Kích thước quần thể.9 Chu trình sinh địa hóa. 10 Dòng năng bao nhiêu đặc trưng trên không phải của quần thể sinh vật?A. 6 B. 4C. 5 D. 3Câu 15 Trong các nhận xét sau đây, có bao nhiêu nhận xét không đúng?1 Sự hỗ trợ cùng loài dẫn đến sự phong phú nguồn thức ăn cho quần thể.2 Hai loài có ổ sinh thái trùng lặp có thể sống chung với nhau trong cùng một sinh cảnh.3 Sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất ở khoảng nhiệt độ cực thuận.4 Cạnh tranh cùng loài thường có hại cho quần thể sinh vật.5 Loài có giới hạn sinh thái rộng về nhiều nhân tố sinh thái thường có vùng phân bố 4 B. 2C. 3 D. 1Đáp án - Hướng dẫn giải1 - B2 - A3 - B4 - B5 - B6 - D7 - A8 - A9 - C10 - B11 - B12 - D13 - D14 - C15 - CTrên đây vừa giới thiệu tới các bạn Trắc nghiệm Sinh học 12 Ôn tập chương 1 Phần 7, mong rằng qua bài viết này các bạn có thể học tập tốt hơn môn Sinh lớp 12. Mời các bạn cùng tham khảo thêm các môn Toán 12, Ngữ văn 12, tiếng Anh 12, đề thi học kì 1 lớp 12, đề thi học kì 2 lớp 12...Mời bạn đọc cùng tham gia nhóm Tài liệu học tập lớp 12 của để có thêm tài liệu học tập nhé
bài tập trắc nghiệm sinh học 12 chương 1