bài tập câu tường thuật trắc nghiệm

Trắc nghiệm Toán 6 Chu vi và diện tích của một số hình trong thực tiễn (có đáp án) | Chân trời sáng tạo - Tuyển tập 1000 bài tập trắc nghiệm Toán 6 Tập 1, Tập 2 Chân trời sáng tạo có đáp án hay nhất giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm môn Toán 6. Bài Tập Câu Tường Thuật (Reported Speech) - Trắc Nghiệm - Free download as Word Doc (.doc), PDF File (.pdf), Text File (.txt) or read online for free. Scribd is the world's largest social reading and publishing site. Nội dung bài viết 1. Bộ 15 bài tập trắc nghiệm: Axit, bazơ, muối có đáp án và lời giải chi tiết 2. Đáp án và lời giải chi tiết bộ 15 câu hỏi trắc nghiệm Hóa 11 Bài 2: Axit, bazơ, muối Nội dung bộ 15 bài tập trắc nghiệm Hóa 11 Bài 2: Axit, bazơ, muối được chúng tôi sưu tầm Vay Tiền Online Từ 18 Tuổi Bankso Vn. Câu tường thuật phần tiếp theo hướng dẫn thêm các bài tập để học viên nắm rõ hơn cách sử dụng câu tường thuật, thêm dạng bài tập nâng cao về câu tường thuật nhằm giải đáp thắc mắc của nhiều bạn khi gặp các trường hợp đặc biệt của phần này. Tất tần tật kiến thức về câu điều kiện loại 1,2,3 trong tiếng AnhCùng Kênh Tuyển Sinh điểm lại tất tần tật kiến thức về những câu điều kiện loại 1, 2 và 3 trong tiếng Anh sẽ gặp trong bài thi nhé! Trong bài này các em sẽ học cách làm các dạng câu tường thuật. Khi làm các em phân biệt 2 loại thay đổi - Thay đổi cơ bản Là 4 thay đổi ở bài 1 và bài 2 ở trên. - Thay đổi cấu trúc Là các thay đổi liên quan đến cấu trúc câu như chủ từ, động từ v..vỞ mức độ căn bản, câu tường thuật có thể chia làm 4 loại sau 1. Câu phát biểu Là loại câu nói bình thường như “ I am a student” , “She didn’t like dogs” Cách làm Đối với loại câu này ta chỉ cần áp dụng những Thay đổi cơ bản mà thôi. Ví dụ Mary said” I will study in this school next year” => Mary said she would study in that school the following year. Các bài tập câu tường thuật 2. Câu mệnh lệnh Là loại câu yêu cầu người khác làm gì đó, cách nhận dạng câu mệnh lệnh là Đầu câu là Động từ nguyên mẫu. Don’t Can you Could you Would you Would you mind Please please có thể ở cuối câu Cách làm Áp dụng công thức sau Người nói asked / told + người nghe not to inf. Nếu có don’t thì ta dùng not Lưu ý là đối với câu mệnh lệnh, nhất thiết phải có người nghe cho nên việc tìm người nghe cũng là một vấn đề mà các em cần biết Các bước tìm người nghe từ dễ đến khó như sau - Đối những câu mà đề bài người ta cho sẵn chỉ việc lấy đó mà sử dụng. Ví dụ Mary said to Tom ”……” - Đối với những câu người nghe được để ở cuối câu phải có dấu phẩy trước người nghe ta chỉ việc đem lên mà sử dụng Ví dụ “Give me the book, Mary “said the man. => The man told Mary to give him the book. Trong trường hợp đó là các chữ mum , dad thì phải đổi thành sở hửu + mother / father .Các danh từ như boy, girl ..vv. thì phải thêm the phía trước Ví dụ “Please give me some money, Mum “said the boy. - The boy told his mother to give him some money. “Don’t stay here, boys” the man said. => The man told the boys not to stay there. - Đối với các câu không có người nghe ở bên ngoài ngoặc và ở cuối câu cũng không nhắc đến thì ta xem trước người nói có sở hửu gì không, nếu có thì ta lấy sở hửu đó làm ngườì nghe. Ví dụ His mother said "..." Thấy có sở hửu his mẹ của anh ấy => người nghe là anh ấy him => His mother told him... - Trường hợp xem xét cả 3 cách trên mà vẫn chưa tìm ra người nghe thì ta dùng me tôi làm người nghe. 3. Câu hỏi YES / NO Là dạng câu hỏi có động từ đặc biệt hoặc trợ động từ do, does, did đầu câu. Cách làm - Đổi sang câu thường Nếu câu có động từ đặc biệt đầu câu thì chuyển ra sau chủ từ. “Can he go?” => he can go Nếu là trợ động từ do, does, did đầu câu thì bỏ động từ chia thì trở lại - “Does he go?” => he goes - Thêm IF/ WHETHER đầu câu Ví dụ Mary asked Tom ”Are you a student?” => đổi sang câu thường bằng cách đem are ra sau chủ từ "you are a student" => Mary asked Tom if / whether he was a student. 4. Câu hỏi WH Là câu hỏi có các chữ hỏi như HOW, WHAT, WHEN…… đầu câu Cách làm - Đổi sang câu thường Giống như câu hỏi YES / NO nhưng không thêm if / whether Ví dụ She said to me” what time do you go to school?” - She asked me what time I went to school. 5. Ứng dụng câu tường thuật cấp độ cơ bản Qua 3 bài trên, các em đã nắm về lý thuyết câu tường thuật cấp độ cơ bản. Để các em hiểu rõ hơn bài học trước khi làm quen với cấp độ nâng cao, chúng ta cùng nhau làm một số bài tập sau nhé 1 Mary said to Tom “ I want to tell you that I don’t like your brother” Mary said to Tom “ I want to tell you that I don’t like your brother” Đây là dạng câu phát biểu, các em sẽ không phải thay đổi về cấu trúc mà chỉ chú ý đến các thay đổi cơ bản; các chữ màu hồng đều có nghĩa là “tôi’ “bạn” nên phải đổi; các chữ màu xanh là động từ đứng gần chủ từ nhất nên phải giảm thì I tôi chủ từ = người nói Mary là phụ nữ => đổi thành she You bạn túc từ = người nghe Tom là nam => him Your của bạn sở hửu = người nghe Tom là nam => his Want là cột 1 giảm thành cột 2 , không có bất qui tắc nên thêm ed => wanted Do là cột 1 giảm thành cột 2 => did Cuối cùng ta có Mary said to Tom she wanted to tell him that she didn’t like his brother” 2 The man said to me,” would you please tell me the way to the post office? “ Thấy có would you please đầu câu là ta biết ngay là câu mệnh lệnh, nên áp dụng theo công thức người nói told/ asked người nghe + to inf. Người nói và người nghe đã có sẳn, nhưng động từ thì phải đổi từ said => told / asked => The man told me…. Tiếp theo là ta phải tìm động từ, dễ dàng thấy là tell , người thì “me” => him , các chữ khác viết lại hết => The man told me to tell him the way to the post office 3 “ Have you revised your lessons? “, said my mother. “ Have you revised your lessons? “, said my mother. Nhìn sơ qua thấy là câu hỏi nhưng không có chữ hỏi what, when gì cả nên đó là câu hỏi yes/no. Cũng nên chú ý kiểu viết “said my mother “ viết ngược động từ lên trước chủ từ mà đôi khi các em sẽ gặp trong quá trình làm bài. Phần ngoài ngoặc Tìm người nghe thấy có sở hửu my => người nghe là me My mother asked me …. đổi động từ said thành asked vì là câu hỏi Phần trong ngoặc Đổi thành câu thường Phần trong ngoặc ta đổi thành câu thường bằng cách đem động từ đặc biệt have ra sau chủ từ you You have revised your lessons Giảm thì Chữ have cột 1 giảm xuống thành cột 2 had You had revised your lessons Thay đổi về người You và your cũng đổi tương ứng thành người nghe tôi you => I , your => my I had revised my lessons Thêm if / whether đầu câu if I had revised my lessons Cuối cùng ráp với phần ngoài ngoặc bên trên ta có My mother asked me if I had revised my lessons. 6. Câu tường thuật bài tập nâng cao Qua 4 bài trên các em đã nắm vững về câu tường thuật cấp độ cơ bản, bắt đầu từ bài 5 này các em sẽ làm quen với dạng câu tường thuật ở cấp độ nâng cao. Sự khác biệt giữa 2 cấp độ này chủ yếu ở cách biến hóa của lời tường thuật. Nếu như ở cấp độ cơ bản các em chủ yếu sử dụng quanh đi quẩn lại chỉ 3 động từ tell, ask, và say thì giờ đây các em phải sử dụng rất nhiều động từ tường thuật khác nhằm để thể hiện cao nhất ý muốn của người nói. Lần lượt dưới đây là các dạng thường gặp của câu tường thuật cấp độ nâng cao 1 Dạng 1 S + V + người + not TO Inf. Các động từ thường được sử dùng trong dạng này là invite mời , ask, tell, warn cảnh báo , order ra lệnh , beg van xin , urge thúc hối ..... Ví dụ "Would you like to go out with me." Said the man. => The man invited me to go out with him. Nếu bảo ai không làm chuyện gì, thì đặt NOT trước to inf . Don't stay up late đừng thức khuya nhé -> she reminded me not to stay up late cô ấy nhắc nhỡ tôi không thức khuya 2 Dạng 2 S + V + người + giới từ + Ving / N Các động từ thường được sử dùng trong dạng này là Accuse sb of buộc tội ai về.... Ví dụ you've stolen my bicycle! -> He accused me of having stolen his bicycle anh ta buộc tội tôi đã ăn cắp xe đạp của anh ta Prevent sb from ngăn không cho ai làm gì Ví dụ I can't let you use the phone -> My mother prevented me from using the phone Mẹ tôi không cho tôi dùng điện thoại Congratulate sb on chúc mừng ai về việc gì Blame sb for đổ lỗi ai về việc gì Blame sth on sb đổ tội gì cho ai Warn sb against cảnh báo ai không nên làm điều gì - lưu ý mẫu này không dùng not Don't swim too far ! He warned me against swimming too far. anh ta cảnh báo tôi đừng bơi quá xa = He warned me not to swim too far Thank sb for cám ơn ai về việc gì Criticize sb for phê bình ai việc gì 3 Dạng 3 S + V + VING Các động từ thường được sử dùng trong dạng này là Advise khuyên , suggest đề nghị , Admit thú nhận , deny chối .... Ví dụ Shall we go for a swim ? chúng ta cùng đi bơi nhé -> she suggested going for a swim cô ấy đề nghị đi bơi Ví dụ I know I am wrong -> he admitted being wrong anh ta thú nhận là mình sai 4 Dạng 4 S + V + to Inf. Các động từ thường được sử dùng trong dạng này là promise hứa, agree đồng ý , threaten đe dọa, propose có ý định , offer đề nghị giúp ai , refuse từ chối ... Ví dụ - He said, “ I will kill you if you don’t do that” => He threatened to kill me if I did not do that. - we'll visit you chúng tôi sẽ thăm bạn -> she promised to visit us cô ấy hứa thăm chúng tôi - let me give you a hand -> he offered to give me a hand anh ấy đề nghị được giúp tôi một tay > Tổng hợp tất tần tật kiến thức cơ bản về Modal Verb > Mệnh đề quan hệ trong ngữ pháp tiếng Anh Theo Kênh tuyển sinh tổng hợp TAGS english time cau truc cau tuong thuat cach su dung cau tuong thuat cau tuong thuat tai lieu tieng anh tài liệu học tiếng anh phương pháp học tiếng anh ngữ pháp tiếng anh hoc tieng anh online cach hoc tieng anh hoc tieng anh hieu qua luyện thi ngoại ngữ giáo viên bản ngữ anh ngu giáo viên tiếng anh luyện thi tiếng anh hoc tieng anh tieng anh Bài tập câu tường thuật với v ing và to inf trắc nghiệm ... driver move c told the driver to move d suggested the driver to move “ You take more exercise,” my doctor advised me a would like to b ought to c mustn’t d would “ I don’t really want to ... move b wanted that the driver move c told the driver to move d suggested the driver to move “ You take more exercise,” my doctor advised me a would like to b ought to c mustn’t d would “ I ... thanking with me to help a thanked me for helping c told me to thank with helping d asked me to thank and help The group leader prevented his members _ a from going on b going on c to go on d to... 10 4,083 17 Bài tập câu tường thuật với v ing tự luận ... Christmas Eve children go to bed full _ excitement a of b with c up d in IV Complete the sentences, using someone, something, anyone, anything, no one, nothing, everyone, everything likes ... trip a need b needs c is needing d has need 17 My cousin who I used to visit every summer _ from America on Saturday a arriving b is arriving c has arrived d is going 18 The holiday nowadays ... being 19 waiting to hear the results a Everyone was b All was c Everyone were d All were 20 When someone _ you a present, it is a custom to give them in return a give b gives c will give... 11 2,450 4 Bài tập câu tường thuật Reported Speech - Tự luận ... “Could you open the door please?” asked the girl -> The girl _ 57 “ Go to bed immediately!” Mary’s father told her -> Mary’s mother ... post the letter!” Hoa said to me -> Hoa 59 The teacher told the children, “ Don’t play with the matches They are dangerous!” -> The teacher ... dangerous!” -> The teacher 60 “ I will go home tomorrow,” said Tom -> Tom ... 3 4,547 170 Bài tập câu tường thuật trong tiếng anh ... SPEECH Câu mệnh lệnh chuyển sang gián tiếp thuật lại = To V O + to V đứng sau V tường thuật Câu mệnh lệnh xét mặt ngữ nghĩa chia làm loại + Câu mệnh lệnh diễn tả mệnh lệnh, yêu cầu + Câu mệnh ... Cách chuyển câu mệnh lệnh trực tiếp sang gián tiếp a Đổi V tường thuật said/said to → told/asked/ordered b Đặt O người nhận lệnh sau V tường thuật c Dùng dạng nguyên thể có “to” V câu trực tiếp ... trực tiếp dạng kd, câu fd thêm “not” vào trước “to V” d Đổi adv thời gian, nơi chốn, từ định nếu có * Nếu câu ML gồm vế có vế câu trần thuật áp dụng quy tắc chuyển sang câu trần thuật gián tiếp... 12 6,151 55 Lý thuyết và bài tập câu tường thuật ... từ tường thuật + V-ing * Động từ tường thuật deny, admit, suggest, regret Ex He said to me; “Let’s go home” -> He suggested going home  Động từ tường thuật + giới từ + Ving… * Động từ tường ... sang câu tường thuật với to V S + V + O + to V Reported speech with gerund câu gián tiếp với danh động từ - Khi lời nói gián tiếp lời đề nghị, chúc mừng, cảm ơn, xin lỗi ….động từ tường thuật ... believed… Câu hỏi lời nói gián tiếp Questions in reported speech  Chó ý Khi chuyển câu hỏi trực tiếp thành gián tiếp cần áp dụng qui tắc chuyển đổi trên, ngồi cần thay đổi - Động từ tường thuật câu... 33 2,894 5 Bài tập câu tường thuật Reported Speech - Tự luận ... “Could you open the door please?” asked the girl -> The girl _ 57 “ Go to bed immediately!” Mary’s father told her -> Mary’s mother ... post the letter!” Hoa said to me -> Hoa 59 The teacher told the children, “ Don’t play with the matches They are dangerous!” -> The teacher ... dangerous!” -> The teacher 60 “ I will go home tomorrow,” said Tom -> Tom ... 3 4,547 170 Câu tường thuật - Reported Speech Lý thuyết và Bài tập ... DIRECT AND REPORTED SPEECH Definition - Câu trực tiếp câu ngun văn người phát ngơn, ta thường đặt dấu ngoặc kép tường thuật lại trích dẫn lời nói người - Câu gián tiếp câu tường thuật lại, ta ... finished the test a b Ta dùng if/ whether để tường thuật cho câu hỏi “yes-no” Các trường hợp thay đổi khác giống câu tường thuật câu hỏi với “Wh” REPORTED SPEECH WITH REQUESTS or COMMANDS EX • Dick ... birthday” -> He promised to send me a card on my birthday * Cơng thức chung đổi sang câu tường thuật với to V S + V + O + to V Reported speech with gerund câu gián tiếp với danh động từ - Khi... 37 7,061 10 Bài tập câu tường thuật với v ing và to inf trắc nghiệm ... driver move c told the driver to move d suggested the driver to move “ You take more exercise,” my doctor advised me a would like to b ought to c mustn’t d would “ I don’t really want to ... move b wanted that the driver move c told the driver to move d suggested the driver to move “ You take more exercise,” my doctor advised me a would like to b ought to c mustn’t d would “ I ... thanking with me to help a thanked me for helping c told me to thank with helping d asked me to thank and help The group leader prevented his members _ a from going on b going on c to go on d to... 10 4,083 17 CÂU TƯỜNG THUẬT REPORTED SPEECH ... chuyển đại từ nhân xưng tính từ sỡ hữu từ câu nói trực tiếp sang câu tường thuật CÂU NÓI TRỰC TIẾP I We Me / You Us Mine Ours My Our Myself CÂU NÓI TƯỜNG THUẬT He /She They Him /Her Them His / ... WHAT câu nói trực tiếp Nếu câu nói trực tiếp ko có từ nghi vấn đặt IF hay WHETHER trước chủ ngữ câu nói tường thuật lại _ Chuyển đại từ nhân xưng đại từ sỡ hữu cho phù hợp với ý nghĩa câu , ... mặt trăng quay xung quanh trái đất _ Nếu động từ giới thiệu câu nói trực tiếp tương lai SAY/WILL SAY , HAVE SAID động từ câu tường thuật trạng từ thời gian nơi chốn đổi sang ko đổi Ex She... 7 1,657 9 Câu tường thuật Reported Speech pptx ... cần thiết tùy theo nghĩa câu Ví dụ I -> He/She ; me -> his , her Nếu động từ giới thiệu tỏn câu nói trực tiếp dạng khứ chuyển sang câu tường thuật , động tù câu tường thuật thay đổi theo quy ... chuyển đại từ nhân xưng tính từ sỡ hữu từ câu nói trực tiếp sang câu tường thuật CÂU NÓI TRỰC TIẾP I We Me / You Us Mine Ours My Our Myself CÂU NÓI TƯỜNG THUẬT He /She They Him /Her Them His / ... WHAT câu nói trực tiếp Nếu câu nói trực tiếp ko có từ nghi vấn đặt IF hay WHETHER trước chủ ngữ câu nói tường thuật lại _ Chuyển đại từ nhân xưng đại từ sỡ hữu cho phù hợp với ý nghĩa câu ,... 16 915 0 CÂU TƯỜNG THUẬT REPORTED SPEECH doc ... cho dấu hai chấm ngoặc kép câu mệnh lệnh xác định dùng not to câu mệnh lệnh phủ định Câu gián tiếp reported speech Tóm tắt Statements * S + said + that + clause Câu phát biểu * S + told ... questionword như what, where, how… câu hỏi nội dung Wh-questions thêm if hay whether câu hỏi có hay không Yes-no questions C CÂU MỆNH LỆNH Commands in reported speech 1/ Ví dụ - The teacher ... you , I would go to the doctor.” Peter said to Mary A Peter told Mary to become a doctor told Mary that he would go to the doctor C Peter advised Mary to go to the doctor D Peter advised... 8 1,702 17 Cách dùng câu tường thuật - Reported Speech pptx ... broke my arm.' Reported 'John said that he had broken his arm.' Dùng câu tường thuật cho câu hỏi Ở xem câu tường thuật dùng với từ 'said' Khi có câu hỏi, không dùng 'said', thay vào ta dùng 'asked' ... crying.' Dùng gợi ý câu tường thuật - suggestions Chúng ta cho lời khuyên câu trực tiếp, sử dụng 'suggested' 'recommended' câu tường thuật Direct John 'You should take a holiday' Reported ... where she lived.' Câu hỏi dùng if / whether Direct John 'Does he play golf?' Reported 'John asked if he played golf.' Reported 'John asked whether he played golf.' Dùng câu tường thuật để đề nghị... 8 850 3 Xem thêm

bài tập câu tường thuật trắc nghiệm